CÔNG TY HỢP ĐIỂM - ĐẠI DIỆN TUYỂN SINH DUY NHẤT CỦA NUS TẠI VIỆT NAM TỪ NĂM 2000 - VIETNAM CENTREPOINT - EXCLUSIVE REPRESENTATIVE OFFICE OF NUS - OFFICE OF ADMISSIONS SINCE 2000
HOME - NUS Hợp Điểm
HOME - Du học Hợp Điểm
HOME - Anh văn Hợp Điểm
Thời sự NUS
Tuyển sinh Cử nhân
Tìm hiểu 25 ngành dự tuyển                               
Tìm hiểu ngành, môn học          NUS - Course Finder





CHUYỄN LỆ PHÍ NỘP ĐƠN

Giúp bạn
Gương Sinh viên Việt Nam
Tuyển sinh Cao học

SCHOOL LINK

NUS EXPERIENCES VIDEO

Một số tân sinh viên 2014 phát biểu

--------------------
Phỏng vấn anh
Nguyễn Phan Dũng,
sinh viên VN đầu tiên tại NUS (1998-2002)


--------------------
VIDEO GIỚI THIỆU NUS


Phiên dịch Việt Anh các từ ngữ cần thiết khi làm hồ sơ tuyển sinh NUS

Để tránh tốn kém tiền bạc và thời gian, từ 5 năm nay, Ban tuyển sinh NUS khuyến khích các bạn tự dịch ra tiếng Anh các giấy tờ trong hồ sơ dự tuyển mà không cần phải thuê luật sư dịch hay công chứng dịch thuật.


Để phục vụ các bạn , chúng tôi xin giới thiệu tại đây một số từ ngữ phổ biến trong các giấy tờ trên để các bạn tham khảo. Nếu có thắc mắc về dịch thuật xin các bạn email thacmacnus@vietnamhopdiem.edu.vn và theo dõi trả lời , hướng dẫn trên mục này.

Cảm ơn các bạn , hoan nghênh các ý kiến góp ý.

Việt Nam Hợp Điểm

A. Tên cơ quan giáo dục và chức vụ trong trường học

_Bộ Giáo dục & Đào tạo: Ministry of Education and Training (MOE)

_Bộ trưởng/ Thứ trưởng : Minister/ Vice Minister

_Vụ thuộc Bộ: Department

_Tổng cục hoặc Cục thuộc Bộ : General Department

_Cục thuộc Bộ : Services

_ Sở Giáo dục – Đào tạo: Department Education and Training (DOET)

_Giám đốc Sở/ Phó giám đốc Sở: Director/ Vice Director

_Phòng thuộc Sở: Division

_Trường trung học cơ sở: Secondary School

_Trường trung học phổ thông: High school

_Trường trung học chuyên: Gifted High School

_Trường chuyên / khối chuyên trực thuộc Đại học :  Gifted High school belongs University… or   Gifted High school ( University …)

_ Trường phổ thông Năng khiếu : NANG KHIEU ( Gifted high school )

( Năng Khiếu trở thành tên riêng, không cần dịch nhưng trong trường hợp là trường chuyên mang tên Năng Khiếu thì ghi NANG KHIEU gifted high school )

_Hiệu trưởng/ Phó Hiệu trưởng các trường phổ thông: Principal/ Vice Principal

_Đại học Bách khoa: University of Technology (Không dùng chữ Polytechnics vì ở Singapore từ Polytechnicsđể chỉ trường Cao đẳng 3 năm)

_Đại học Sư phạm : Teacher’s training College or University

_Đại học công lập: Public university

_Đại học dân lập hay tư thục: Private university

_Cao đẳng: 3 year college or Polytechnic

_Cao đẳng nghề: 3 year vocational college

_Hiệu trưởng/ Phó hiệu trưởng các trường đại học/ cao đẳng: Rector/ Vice Rector

_Trung học chuyên nghiệp, trường dạy nghề: Vocational school  

_Trung tâm giáo dục thường xuyên : Continuing education center   

_Bậc học mầm non ( nhà trẻ, mẩu giáo ): Pre-school

_Bậc học phổ thông ( Tiểu học +THCS +THPT ): General education 

_Bậc học đại học và cao đẳng: Tertiary education

_Lớp ( từ 1-12 ): Grade (1-12 )

_Chuyên ban ( những môn gì …): Focus group in … or Specialization in …

_Lớp/ khóa đại học: Class

_Khoa của Đại học hoặc trường thành viên của Đại học quốc gia: Faculty

_Chủ nhiệm Khoa/Khoa trưởng: Dean

_Ngành học: Course

_Chuyên ngành: Specialization

_Hội đồng Tuyển sinh: Council of Admissions

_Giáo viên chủ nhiệm : Supervising teacher

B. Cơ quan hành chính, đơn vị hành chính và chức vụ

_ Ủy Ban Nhân Dân: People’s Committee

_Chủ tịch UBND: Chair man / Chair woman

_Tĩnh / thành phố: Province/ City

_Quận/Huyện: District

_Phường/ Xã: Ward/ Village     

C.  Giấy chứng nhận học hành

_Giấy chứng nhận tốt nghiệp THCS: Certificate of Secondary School Graduation

_Giấy chứng nhận tốt nghiệp trung học phổ thông tạm thời: Temporary Certificate of High School Graduation

_Bằng Tú tài:  Vietnamese Baccalaureate Certificate

_Bằng tốt nghiệp Đại học/ Cao đẳng: University/ College Graduation Certificate

_Học bạ: Study records

_Phiếu điểm: Scores statement

_ Loại Xuất sắc : Excellent level, loại Giỏi: Good , Khá: Fair , Trung bình: Average

_Ưu tú : Excellent

_Tiên tiến: Fair

_Giấy báo trúng tuyển Đại học: University Offer Letter

_Điểm khuyến khích: Bonus scores

_Tuyển thẳng: Direct offer ( without entrance exam )

_Thay mặt: On behalf of ...

_Lời phê của giáo viên: Teacher’s comment

_Giấy khen: Award certificate

_Được khen thưởng về thành tích : Awards given for ….

_Thi học sinh giỏi: Excellent student contest

_Giải: Prize

_Học sinh giỏi cấp quốc gia: National excellent student

_Học sinh giỏi cấp tĩnh/ thành: Provincial/ City excellent student

_Thi ôlympic quốc gia : National Olympic contest

_Thi Olympic “30 /4” : “30 April” Olympic contest

_Huy chương: Medal

_Vàng: Gold, bạc : Silver, Đồng: Bronze

Còn tiếp...

Chia sẻ


* Lưu ý: Thông tin và hình ảnh về Tuyển sinh NUS tại Việt Nam là thông tin được giữ bản quyền của Công ty Hợp Điểm - Đại diện chính thức của Ban Tuyển sinh NUS tại Việt Nam.

Nếu muốn đăng tải lại các thông tin và hình ảnh nói trên, người và tổ chức sử dụng phải có văn bản xin phép và được Công ty Hợp Điểm chấp thuận.
---------------------------------

Các tin khác


Hỏi đáp tuyển sinh Cử nhân









 

 

VIỆT NAM HỢP ĐIỂM
Tổ hợp Giáo dục & Truyền thông - Education & Media Group

Thành viên:

Head Office
192 Lý Thái Tổ, Q.3, TP. HCM
Tel: 848. 38337747 - 38337748
Fax: 848. 38354518

 School Campus
 
26 Lê Quý Đôn - Q.3 - TP.HCM
 Tel: 848. 3930 4812 - 3930 4970
 Fax: 848. 3930 4978

 Văn phòng đại diện tại Hà Nội
 
98 Hai Bà Trưng, Quận Hoàn Kiếm
 Tel: 3623 1665 - Fax: 3623 1667

 

TIẾP SỨC THÀNH ĐẠT, RA VỚI 5 CHÂU

 
web page hit counter stats of nus